Cập nhật mã zip code postal Bưu Chính việt nam mới nhất

Cập nhật mã zip code postal Bưu Chính việt nam mới nhất

Tìm hiểu ý nghĩa mã zip code

Mã Zip Code Postal bưu chính bưu điện là một chuỗi mã dãy số được quy định chuẩn trên toàn thế giới và quy định thống nhất bởi “ HLHBCTC – Hội Liên Hiệp Bưu Chính Toàn Cầu” giúp định vị chính xác khi vận chuyển bưu kiện, bưu phẩm, thư từ,…đang hiện tại ở đâu.

Hoặc Mã Zip Code Postal được sử dụng với mục đích để khai báo trên một số trang website thông tin điện tử phục vụ để mua hàng online trực tuyến hay đăng ký dịch vụ online khác.

Cập nhật mã zip code postal Bưu Chính việt nam mới nhất

Hiểu đúng về thuật ngữ Zip Code

Thông tin chia sẽ đầy đủ về khái niệm zip code cho các bạn mới vào nghề MMO(make money online) tìm hiểu một cách đầy đủ nhất. Nếu đang ở Việt Nam thì tên gọi chính xác là “MBC – Mã Bưu Chính” hay “MBĐ – Mã bưu điện“.

Còn ở nước ngoài sẽ có một số thuật ngữ bằng tiếng anh nhưng nó cũng chỉ có 1 nghĩa thôi như “Zipcode” hay “Postalcode” hay “Zippostalcode” chỉ vậy thôi.

Theo thông tin từ Bộ TT&TT(Bộ Truyền Thông và Thông Tin) ra quyết định số 2475/QĐ-BTTTT vào đầu năm 2018 ban hành “Mã bưu chính Quốc Gia Việt Nam”. Kể từ ngày 01-01-2018 Bộ mã bưu chính zip code thức được áp dụng cho tất các các tỉnh thành trong Việt Nam.

Văn phòng công ty thám tử xin chia đầy đủ thông tin bộ bảng mã zip code bưu chính bưu điện Việt Nam bao gồm các các zip code các cơ quan, quận, huyện, xã chi tiết nhất.

Bảng Mã Zip Code Bưu Chính Việt Nam

STTTỉnh/ThànhMã bưu chínhVùng
1An Giang9000010
2Bà Rịa - Vũng Tàu​780008
3Bạc Liêu​9700010
4Bắc Kạn​23000​3
5Bắc Giang​26000​3
6Bắc Ninh​16000​2
7Bến Tre​86000​9
8Bình Dương​75000​8
9Bình Định​55000​6
10Bình Phước​67000​7
11Bình Thuận​77000​8
12Cà Mau​9800010
13Cao Bằng​21000​3
14Cần Thơ​9400010
15Đà Nẵng​50000​6
16Đắk Lắk​63000 - 64000​7
17Đắk Nông​65000​7
18Điện Biên​32000​4
19Đồng Nai​76000​8
20Đồng Tháp​81000​9
21Gia Lai​61000 - 62000​7
22Hà Giang​20000​3
23Hà Nam​18000​2
24Hà Nội​10000 - 14000​2
25Hà Tĩnh​45000 - 46000​5
26Hải Dương​03000​1
27Hải Phòng​04000-05000​1
28Hậu Giang​9500010
29Hòa Bình​36000​4
30TP. Hồ Chí Minh​70000 - 74000​8
31Hưng Yên​17000​2
32Khánh Hoà​57000​6
33Kiên Giang​91000-9200010
34Kon Tum​60000​7
35Lai Châu​30000​4
36Lạng Sơn​25000​3
37Lào Cai​31000​4
38Lâm Đồng​66000​7
39Long An​82000-83000​9
40Nam Định​07000​1
41Nghệ An​43000-44000​5
42Ninh Bình​08000​1
43Ninh Thuận​59000​6
44Phú Thọ​35000​4
45Phú Yên​56000​6
46Quảng Bình​47000​5
47Quảng Nam​51000-52000​6
48Quảng Ngãi​53000-54000​6
49Quảng Ninh​01000-02000​1

Những thông tin về bảng mã zip code postal bưu điện Việt Nam chi tiết đầy đủ nhất giúp quý khách có thể tra cứu một cách dễ dàng thuận tiện phục vụ cho công việc tìm kiếm.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *